Bản dịch của từ Stool trong tiếng Việt

Stool

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stool (Noun)

stˈul
stˈul
01

Gốc cây hoặc thân còn sót lại (của cây hoặc cây bụi) sau khi phần trên bị chặt đi, từ đó có thể mọc chồi mới.

A root or stump of a tree or plant from which shoots spring.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phân (mẩu phân rắn thải ra từ cơ thể).

A piece of faeces.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại ghế không có tựa lưng và tay vịn, thường đứng trên ba hoặc bốn chân hoặc trên một trụ duy nhất; thường dùng để ngồi tạm, ở bếp, quầy bar hoặc trong xưởng.

A seat without a back or arms, typically resting on three or four legs or on a single pedestal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một con chim giả hoặc mồi dùng trong săn bắt để thu hút các con chim khác; vật bẫy đặt để lừa chim đến gần.

A decoy bird in hunting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stool (Verb)

stˈul
stˈul
01

(về cây) mọc chồi hoặc đẻ chồi từ bộ rễ; cây đâm chồi mới từ gốc.

(of a plant) throw up shoots from the root.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ