Anh - Việt

Bản dịch của từ Wrecking trong tiếng Việt

wrecking

VerbNoun

wrecking (Verb)

/ɹˈɛkɪŋ/
/ɹˈɛkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm hư hỏng nghiêm trọng một vật, đặc biệt bằng cách đâm vào hoặc tông mạnh.

to damage something badly especially by crashing into it.

Ví dụ
Người lái xe bất cẩn đã phá hủy hàng rào ở khu phố.The reckless driver was wrecking the fence in the neighborhood.
Cơn bão đã phá hủy các căn nhà ven biển dọc theo bờ biển.The storm was wrecking the beachfront houses along the coast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wrecking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wreck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wrecked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wrecked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wrecks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wrecking

wrecking (Noun)

/ɹˈɛkɪŋ/
/ɹˈɛkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình làm hư hỏng hoặc phá hủy một vật, hoặc trạng thái bị hư hỏng/phá huỷ.

the process of damaging or destroying something or of being damaged or destroyed.

Ví dụ
Việc phá hủy tòa nhà cũ gây xôn xao trong cộng đồng.The wrecking of the old building caused a stir in the community.
Các nhà hoạt động môi trường phản đối việc phá hủy rừng.The environmental activists protested against the wrecking of the forest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh