Bản dịch của từ Entitling trong tiếng Việt

Entitling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entitling(Verb)

ɛntˈaɪtəlɪŋ
ɛntˈaɪtlɪŋ
01

Cho ai đó quyền hoặc danh xưng; cấp quyền lợi, cho phép ai được hưởng cái gì hoặc đặt tiêu đề cho một tác phẩm.

To give a title or right to.

赋予权利或称号

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Entitling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Entitle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Entitled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Entitled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Entitles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Entitling

Entitling(Noun)

ɛntˈaɪtəlɪŋ
ɛntˈaɪtlɪŋ
01

Hành động trao cho ai/cái gì một danh hiệu, quyền lợi hoặc quyền hợp pháp (ví dụ: cấp quyền, đặt tiêu đề, cho phép hưởng quyền nào đó).

The action of giving a title or right to something.

授予标题或权利的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ