Bản dịch của từ Toilet trong tiếng Việt

Toilet

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Toilet(Verb)

tˈɔɪlɪt
tˈɔɪlət
01

Giúp hoặc trông nom người khác (thường là trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ hoặc người tàn tật/ốm yếu) khi họ sử dụng nhà vệ sinh; ví dụ giúp thay tã, đưa lên bô hoặc hỗ trợ đi vệ sinh.

Assist or supervise someone especially an infant or invalid in using a toilet.

帮助婴儿或病人上厕所

Ví dụ

Toilet(Noun)

tˈɔɪlɪt
tˈɔɪlət
01

Quá trình rửa mình, mặc quần áo và chỉnh sửa vẻ bề ngoài để trông gọn gàng, sạch sẽ.

The process of washing oneself dressing and attending to ones appearance.

洗漱打扮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị cố định trong nhà vệ sinh mà người ta dùng để đi tiểu hoặc đi đại tiện; thường là bồn cầu/bệ xí có bồn rửa nước để xả chất thải vào hệ thống cống.

A fixed receptacle into which a person may urinate or defecate typically consisting of a large bowl connected to a system for flushing away the waste into a sewer.

厕所

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Toilet (Noun)

SingularPlural

Toilet

Toilets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ