Anh - Việt

Bản dịch của từ Bathroom trong tiếng Việt

bathroom

Noun

bathroom (Noun)

/bˈæɵɹˌum/
/bˈæɵɹˌum/
AI

Nghĩa 01 · Phòng có bồn tắm hoặc vòi sen, và thường có lavabo (chậu rửa mặt) và bồn cầu để tắm rửa và vệ sinh cá nhân.

Phòng có bồn tắm hoặc vòi sen, và thường có lavabo (chậu rửa mặt) và bồn cầu để tắm rửa và vệ sinh cá nhân.

A room containing a bath or shower and typically also a washbasin and a toilet.

Ví dụ
Phòng tắm trong nhà của John rộng rãi và được trang bị đầy đủ.The bathroom in John's house is spacious and well-equipped.
Cô ấy phát hiện một con nhện trong phòng tắm khi đang tắm.She found a spider in the bathroom while taking a shower.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bathroom (Noun)

SingularPlural

bathroom

bathrooms

Kết hợp từ của bathroom (Noun)

ADJECTIVE + bathroomVERB + bathroombathroom + NOUN
Kết hợp từ của bathroom
Collocation
Ví dụ

nhà tắm cộng đồng

communal bathroom

Bạn có phiền chia sẻ phòng tắm chung với bạn cùng phòng không?

Do you mind sharing a communal bathroom with your roommates?

phòng tắm kế bên

adjoining bathroom

Phòng khách sạn có phòng tắm kề bên để tiện lợi.

The hotel room has an adjoining bathroom for convenience.

phòng tắm ẩm

steamy bathroom

Trong bài thi nói IELTS, tôi kể câu chuyện về một phòng tắm đầy hơi nước trong nhà bạn tôi, nơi chúng tôi nói chuyện nhiều.

In my IELTS speaking test, I described a story about a steamy bathroom in my friend's house where we talked a lot.

nhà vệ sinh công cộng

public bathroom

Có nhà vệ sinh công cộng gần trung tâm thi IELTS không?

Is there a public bathroom near the IELTS test center?

phòng tắm riêng

private bathroom

Phòng khách sạn có phòng tắm riêng cho sự tiện lợi của khách.

The hotel room has a private bathroom for guests' convenience.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh