Anh - Việt

Bản dịch của từ Furthest trong tiếng Việt

furthest

Adjective

furthest (Adjective)

/fˈɝɵəst/
/fˈɝɹðɪst/
AI

Nghĩa 01

Từ “furthest” là dạng so sánh nhất của “far”, nghĩa là ở vị trí xa nhất hoặc mức độ xa nhất so với những thứ khác.

superlative form of far most far.

Ví dụ
Khoảng cách xa nhất giữa bạn bè có thể vượt qua bằng giao tiếp.The furthest distance between friends can be overcome with communication.
Họ đã không đi xa nhất để tham dự sự kiện xã hội.They did not travel the furthest to attend the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của furthest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

far

xa

further

thêm nữa

furthest

xa nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh