Bản dịch của từ Shout trong tiếng Việt
Shout

Shout (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Shout (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đãi ai thứ gì, đặc biệt là đồ uống
Treat (someone) to (something, especially a drink)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "shout" có nghĩa là hét lên, phát ra âm thanh lớn bằng giọng nói để biểu đạt cảm xúc mạnh mẽ như sự phấn khích, đau khổ hoặc giận dữ. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt, với giọng Anh thường có âm nặng hơn ở chữ "ou". Ngoài ra, "shout" còn được dùng trong các cụm từ như "shout out" (gọi tên ai đó công khai) trong cả văn viết và nói.
Họ từ
Từ "shout" có nghĩa là hét lên, phát ra âm thanh lớn bằng giọng nói để biểu đạt cảm xúc mạnh mẽ như sự phấn khích, đau khổ hoặc giận dữ. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt, với giọng Anh thường có âm nặng hơn ở chữ "ou". Ngoài ra, "shout" còn được dùng trong các cụm từ như "shout out" (gọi tên ai đó công khai) trong cả văn viết và nói.

