Bản dịch của từ Digesting trong tiếng Việt

Digesting

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digesting(Verb)

dˈɑɪdʒˌɛstɪŋ
dˈɑɪdʒˌɛstɪŋ
01

Tiêu hoá: quá trình phân hủy thức ăn trong dạ dày và ruột thành các chất mà cơ thể có thể hấp thụ và sử dụng.

To break down food in the stomach and intestines into substances that can be used by the body.

消化食物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Digesting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Digest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Digested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Digested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Digests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Digesting

Digesting(Adjective)

dˈɑɪdʒˌɛstɪŋ
dˈɑɪdʒˌɛstɪŋ
01

Liên quan đến quá trình tiêu hóa (việc cơ thể phân hủy thức ăn để hấp thụ chất dinh dưỡng).

Related to the process of digestion.

与消化过程相关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ