Anh - Việt

Bản dịch của từ Digesting trong tiếng Việt

digesting

Verb

digesting (Verb)

/dˈɑɪdʒˌɛstɪŋ/
/dˈɑɪdʒˌɛstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiêu hoá: quá trình phân hủy thức ăn trong dạ dày và ruột thành các chất mà cơ thể có thể hấp thụ và sử dụng.

To break down food in the stomach and intestines into substances that can be used by the body.

Ví dụ
Cô ấy đang tìm hiểu thông tin từ hội thảo trên mạng xã hội.She was digesting the information from the social media workshop.
Cộng đồng đang tìm hiểu tin tức về sự kiện từ thiện sắp tới.The community was digesting the news of the upcoming charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của digesting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

digest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

digested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

digested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

digests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

digesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh