Bản dịch của từ Uncommon trong tiếng Việt

Uncommon

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uncommon(Adjective)

ənkˈɑmn
ənkˈɑmn
01

Không phổ biến; khác thường, không hay gặp trong đời sống hàng ngày.

Out of the ordinary unusual.

不寻常的; 不常见的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Uncommon (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Uncommon

Không phổ biến

Uncommoner

Không phổ biến

Uncommonest

Không trung thực

Uncommon(Adverb)

ənkˈɑmn
ənkˈɑmn
01

“Remarkably” ở đây có nghĩa là “một cách đáng chú ý, khác thường khiến người ta chú ý”. Dùng để nhấn mạnh điều gì đó nổi bật, gây ấn tượng hoặc khác với bình thường.

Remarkably.

显著地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ