Bản dịch của từ Lobster trong tiếng Việt

Lobster

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lobster(Noun)

lˈɒbstɐ
ˈɫɑbstɝ
01

Một loài giáp xác biển có thân dài và càng lớn thường được xem là đặc sản.

A type of marine crustacean with a long body and large pincers, often considered a delicacy.

一种海中的甲壳类动物,身体细长,拥有大钳子,通常被认为是一种美味佳肴。

Ví dụ
02

Một loài động vật biển related thuộc họ Nephropidae hoặc Homaridae

A marine animal related to the Nephropidae or Homaridae family.

一种相关的海洋动物,属于Nephropidae或Homaridae科

Ví dụ
03

Thịt tôm hùm thường được dùng trong các món ăn khác nhau.

Lobster and shrimp meat are usually prepared in various dishes.

龙虾肉常用来制作各种不同的菜肴。

Ví dụ