Bản dịch của từ Exfoliating trong tiếng Việt

Exfoliating

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exfoliating (Verb)

ˌɛksfˈoʊliˌeɪtɨŋ
ˌɛksfˈoʊliˌeɪtɨŋ
01

Loại bỏ các tế bào da chết trên bề mặt da, giúp da mịn hơn và sạch hơn.

To remove dead skin cells.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Exfoliating (Adjective)

ˌɛksfˈoʊliˌeɪtɨŋ
ˌɛksfˈoʊliˌeɪtɨŋ
01

Liên quan tới quá trình loại bỏ các tế bào da chết (thường dùng cho da mặt, cơ thể), tức là giúp tẩy da chết để da sạch và mịn hơn.

Related to the process of removing dead skin cells.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ