Anh - Việt

Bản dịch của từ Baker trong tiếng Việt

baker

Noun

baker (Noun)

/bˈeikɚ/
/bˈeikəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm nghề nướng và bán bánh mì, bánh ngọt và các loại bánh tương tự.

A person who bakes and sells bread, cakes and similar items.

Ví dụ
Người làm bánh trên Phố Chính làm bánh ngon mỗi sáng.The baker on Main Street makes delicious pastries every morning.
Người làm bánh địa phương quyên góp bánh cho trại tị nạn.The local baker donated bread to the homeless shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của baker (Noun)

SingularPlural

baker

bakers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh