Bản dịch của từ Microdermabrasion trong tiếng Việt

Microdermabrasion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Microdermabrasion(Noun)

mˌaɪkɹoʊmˌɛdɹizˈɪɹəmbən
mˌaɪkɹoʊmˌɛdɹizˈɪɹəmbən
01

Một phương pháp chăm sóc da mặt bằng cách phun hoặc mài nhẹ các hạt tẩy tế bào chết lên bề mặt da để loại bỏ tế bào da chết, giúp da mịn hơn và sáng hơn.

A cosmetic treatment in which the face is sprayed with exfoliant crystals to remove dead epidermal cells.

一种美容疗法,通过喷洒去角质颗粒去除死皮细胞。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh