Anh - Việt

Bản dịch của từ Embarrassment trong tiếng Việt

embarrassment

Noun

embarrassment (Noun)

/ɛmbˈæɹəsmn̩t/
/ˌɛmbˌæɹəsmˌɪnt/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác ngượng ngùng, xấu hổ hoặc lúng túng khi lo sợ người khác chú ý hoặc phán xét hành động của mình.

A feeling of self-consciousness, shame, or awkwardness.

Ví dụ
Khuôn mặt của cô ấy đỏ ửng vì xấu hổ trong buổi thuyết trình.Her face turned red with embarrassment during the presentation.
Anh ấy cảm thấy một cảm giác xấu hổ sâu sau sai lầm lóng ngóng của mình.He felt a deep sense of embarrassment after his clumsy mistake.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của embarrassment (Noun)

SingularPlural

embarrassment

embarrassments

Kết hợp từ của embarrassment (Noun)

ADJECTIVE + embarrassmentPHRASESPREPOSITIONVERB + embarrassment
Kết hợp từ của embarrassment
Collocation
Ví dụ

hổ thẹn chính trị

political embarrassment

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về một tình huống xấu hổ về chính trị trong cuộc bầu cử quốc gia năm 2020.

In my IELTS speaking test, I talked about a political embarrassment during the national election in 2020.

sự xấu hổ tột độ

total embarrassment

Trong bài thi nói IELTS, cô ấy cảm thấy hoàn toàn xấu hổ khi quên các từ đơn giản về các sự kiện xã hội.

In the IELTS speaking test, she felt total embarrassment when she forgot simple words about social events.

sự xấu hổ đáng kể

considerable embarrassment

John cảm thấy xấu hổ đáng kể sau khi vấp ngã tại bữa tiệc cưới.

John felt considerable embarrassment after tripping at the wedding party.

sự xấu hổ trước công chúng

public embarrassment

John đã gặp phải sự xấu hổ công khai trong bài phát biểu hôm qua.

John faced public embarrassment during his speech at the conference yesterday.

xấu hổ tột độ

acute embarrassment

Trong bài thi nói IELTS, tôi cảm thấy xấu hổ rất nhiều khi quên từ 'bạn'.

During my IELTS speaking test, I felt acute embarrassment when I forgot the word 'friend'.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh