Anh - Việt

Bản dịch của từ Skinhead trong tiếng Việt

skinhead

Noun

skinhead (Noun)

/skˈɪnhɛd/
/skˈɪnhɛd/
AI

Nghĩa 01

Một thanh niên thuộc một tiểu văn hóa có kiểu tóc cắt sát da đầu (gần như húi cua) và thường đi ủng nặng; nhóm này thường bị nhìn nhận là hung hăng hoặc có xu hướng bạo lực.

A young man of a subculture characterized by closecropped hair and heavy boots often perceived as aggressive.

Ví dụ
Skinheads thường mặc những đôi ủng nặng và có mái tóc cắt ngắn.Skinheads often wear heavy boots and have close-cropped hair.
Buổi hòa nhạc bị phá vỡ bởi một nhóm skinheads hỗn loạn.The concert was disrupted by a group of rowdy skinheads.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của skinhead (Noun)

SingularPlural

skinhead

skinheads

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh