Anh - Việt

Bản dịch của từ Aboriginal trong tiếng Việt

aboriginal

AdjectiveNoun Countable

aboriginal (Adjective)

/ˌæbərˈɪdʒɪnəl/
/ˌæbɝˈɪdʒənəɫ/
AI

Nghĩa 01

thuộc về những người, động vật hoặc thực vật đã sống hay tồn tại ở một nơi từ thời xa xưa trước khi có người hoặc loài khác đến

relating to the original people animals or plants of a place

Ví dụ
Theo một cuộc khảo sát năm 2023, các cộng đồng bản địa Canada vẫn gìn giữ phong tục bỏ phiếu truyền thống.Canada's aboriginal communities preserve traditional voting practices, according to a 2023 survey.
Báo cáo đã không bỏ qua các ngôn ngữ bản địa trong chính sách giáo dục năm 2022 của Úc.The report did not ignore aboriginal languages in Australia's 2022 education policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

aboriginal (Noun Countable)

/ˌæbərˈɪdʒɪnəl/
/ˌæbɝˈɪdʒənəɫ/
AI

Nghĩa 01

người thuộc cộng đồng cư dân đầu tiên đã sinh sống tại một quốc gia, đặc biệt là ở Úc

a member of the original people of a country especially Australia

Ví dụ
Năm 2023, một người bản địa nói chuyện với sinh viên Sydney về sự tôn trọng văn hóa.In 2023, an aboriginal addressed Sydney students about cultural respect.
Cuộc khảo sát không loại bất kỳ người bản địa nào khỏi các buổi tham vấn cộng đồng ở Darwin.The survey did not exclude any aboriginal from public consultations in Darwin.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh