Bản dịch của từ Descending trong tiếng Việt

Descending

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Descending(Verb)

dɪsˈɛndɪŋ
dɪsˈɛndɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ (hoặc danh động từ) của động từ “descend”, nghĩa là hành động đang (hoặc việc) đi xuống, hạ xuống, rơi xuống hoặc giảm dần.

Present participle and gerund of descend.

下降的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Descending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Descend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Descended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Descended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Descends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Descending

Descending(Adjective)

dɪsˈɛndɪŋ
dɪsˈɛndɪŋ
01

Di chuyển hoặc có độ dốc hướng xuống dưới; đi xuống, xuống dốc.

Moving or sloping downwards.

向下移动或倾斜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(âm nhạc) trở nên thấp hơn về cao độ; giai điệu hoặc nốt nhạc chuyển xuống dần về âm trầm.

Music Becoming lower in pitch.

音调降低

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Được sắp xếp theo thứ tự giảm dần, sao cho mỗi phần tử nhỏ hơn hoặc bằng phần tử trước nó trong dãy.

Ordered such that each element is less than or equal to the previous element of a sequence.

按顺序排列,逐渐减小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Descending(Noun)

dɪsˈɛndɪŋ
dɪsˈɛndɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình đi xuống; một lần đi xuống hoặc giảm độ cao (ví dụ: việc hạ xuống, xuống dốc).

A descent.

下降

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ