proportional
proportional (Adjective)
Nghĩa 01
Có sự tương ứng về kích thước, số lượng hoặc mức độ với thứ khác; tỷ lệ thuận hoặc cân xứng với cái gì đó.
Corresponding in size or amount to something else.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của proportional (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
proportional tỷ lệ | more proportional tỷ lệ thuận hơn | most proportional tỷ lệ nhất |
Kết hợp từ của proportional (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khoảng tương ứng approximately proportional | Các lợi ích xã hội tỷ lệ thuận với các khoản đóng thuế đã thực hiện. The social benefits are approximately proportional to the tax contributions made. |
tương ứng xấp xỉ roughly proportional | Sự tăng trưởng dân số tỷ lệ thuận với phát triển kinh tế ở Việt Nam. The population growth is roughly proportional to economic development in Vietnam. |
tỉ lệ nghịch inversely proportional | Thu nhập tỷ lệ nghịch với tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều thành phố. Income is inversely proportional to unemployment rates in many cities. |
tỷ lệ thuận directly proportional | Mức thu nhập tỷ lệ thuận với trình độ học vấn ở nhiều xã hội. Income level is directly proportional to education in many societies. |
proportional (Adjective)
Nghĩa 01
liên quan đến hoặc bao gồm tỷ lệ hoặc tỷ lệ; tương ứng với kích thước hoặc số lượng của một cái gì đó khác.
relating to or consisting of ratios or proportions corresponding in size or amount to something else
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
có tính chất liên quan đến hoặc dựa vào tính tỷ lệ.
of a nature that pertains to or relies on proportionality
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
được chỉ định hoặc tính toán bởi tỷ lệ; độ tương ứng.
designated or calculated by proportion proportionality
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của proportional (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có tính tỷ lệ thuận be proportional | Trong một khu dân cư công bằng, sự hỗ trợ của cộng đồng nên tỷ lệ thuận với số gia đình cần giúp đỡ. In a fair neighborhood, community support should be proportional to the number of families that need help. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "proportional" được sử dụng để diễn tả mối liên hệ giữa hai hoặc nhiều yếu tố mà tỷ lệ giữa chúng giữ nguyên khi một yếu tố thay đổi. Trong tiếng Anh, từ này vẫn giữ nguyên cách viết và nghĩa trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh toán học và khoa học, thuật ngữ này có thể được dùng để chỉ những khái niệm như "tỷ lệ thuận" hoặc "tỉ lệ được duy trì", thường áp dụng trong nghiên cứu thống kê và phân tích dữ liệu.