Anh - Việt

Bản dịch của từ Grading trong tiếng Việt

grading

Verb

grading (Verb)

/gɹˈeɪdɪŋ/
/gɹˈeɪdɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · "Grading" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "grade", có nghĩa là đang chấm điểm, phân loại hoặc xếp hạng (ví dụ: chấm bài, phân loại chất lượng, xếp hạng).

"Grading" là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "grade", có nghĩa là đang chấm điểm, phân loại hoặc xếp hạng (ví dụ: chấm bài, phân loại chất lượng, xếp hạng).

present participle and gerund of grade.

Ví dụ
Chấm bài của học sinh có thể tốn thời gian của giáo viên.Grading students' assignments can be time-consuming for teachers.
Cô ấy đang chấm các bài luận dựa trên sự sáng tạo và nội dung.She is grading the essays based on creativity and content.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

graded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

graded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh