Anh - Việt

Bản dịch của từ Numerical trong tiếng Việt

numerical

Adjective

numerical (Adjective)

/numˈɛɹɪkl/
/numˈɛɹɪkl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến số hoặc được biểu thị bằng số (dạng con số).

Relating to or expressed as a number or numbers.

Ví dụ
Cuộc khảo sát thu thập dữ liệu số về thu nhập và chi tiêu hộ gia đình.The survey collected numerical data on household income and expenses.
Báo cáo nhấn mạnh sự tăng trưởng số lượng người dùng mua sắm trực tuyến trong năm 2020.The report highlighted the numerical growth of online shopping users in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của numerical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

numerical

số

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh