Bản dịch của từ Weigh trong tiếng Việt

Weigh

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Weigh(Verb)

wˈei
wˈei
01

Xác định khối lượng (nặng nhẹ) của ai đó hoặc vật gì đó bằng cách dùng cân hoặc thiết bị đo trọng lượng.

Find out how heavy someone or something is typically using scales.

称量某物的重量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đánh giá, cân nhắc mức độ quan trọng hoặc tính chất của một việc/ý kiến để quyết định hay hành động phù hợp.

Assess the nature or importance of especially with a view to a decision or action.

评估某事的性质或重要性以做出决策。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Weigh (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Weigh

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Weighed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Weighed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Weighs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Weighing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ