Bản dịch của từ Glimpse trong tiếng Việt

Glimpse

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glimpse(Noun)

glɪmps
glˈɪmps
01

Một cái nhìn thoáng qua, chốc lát hoặc nhìn thấy một phần (không nhìn rõ hoặc không lâu).

A momentary or partial view.

一瞥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Glimpse (Noun)

SingularPlural

Glimpse

Glimpses

Glimpse(Verb)

glɪmps
glˈɪmps
01

Nhìn thoáng qua hoặc nhận thấy một phần trong chốc lát, không nhìn rõ hoặc không đầy đủ.

See or perceive briefly or partially.

瞥见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ