Anh - Việt

Bản dịch của từ Initial trong tiếng Việt

initial

AdjectiveVerbNoun

initial (Adjective)

/ɪˈnɪʃ.əl/
/ɪˈnɪʃ.əl/
AI

Nghĩa 01

Ban đầu; ở giai đoạn đầu, lúc mới bắt đầu hoặc đầu tiên.

Initial.

Ví dụ
Phản ứng ban đầu của cô ấy trước tin này là sốc.Her initial reaction to the news was shock.
Họ chào hỏi nhau trước khi cuộc họp bắt đầu.They exchanged initial greetings before the meeting started.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có mặt hoặc xảy ra ở lúc bắt đầu; đầu tiên, ban đầu.

Existing or occurring at the beginning.

Ví dụ
Giai đoạn ban đầu của dự án liên quan đến lập kế hoạch và ý tưởng.The initial stage of the project involved planning and brainstorming.
Phản ứng ban đầu của cô ấy khi nghe tin tức là sự sốc và không tin vào điều đó.Her initial reaction to the news was one of shock and disbelief.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của initial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

initial

đầu

-

-

initial (Verb)

/ɪnˈɪʃl̩/
/ɪnˈɪʃl̩/
AI

Nghĩa 01

Ký bằng chữ cái viết tắt của tên mình (thường là chữ cái đầu) trên một văn bản để xác nhận, phê duyệt hoặc làm hợp lệ văn bản đó.

Mark or sign (a document) with one's initials in order to authorize or validate it.

Ví dụ
Cô ấy ký những chữ cái đầu tiên lên hợp đồng trước khi nộp cho công ty.She initialled the contract before submitting it to the company.
Anh ấy luôn ký chữ cái đầu tiên vào các giấy tờ quan trọng để đảm bảo chúng là chính thức.He always initials important papers to ensure they are official.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của initial (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

initial

V2

Quá khứ đơn

Past simple

initialled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

initialled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

initials

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

initialling

initial (Noun)

/ɪnˈɪʃl̩/
/ɪnˈɪʃl̩/
AI

Nghĩa 01

Chữ cái đầu của một tên hay một từ, thường là chữ cái đầu của tên riêng (ví dụ tên người) hoặc chữ cái đầu của một từ trong cụm từ.

The first letter of a name or word, typically a person's given name or a word forming part of a phrase.

Ví dụ
Logo của công ty có chứa chữ cái đầu tiên của tên người sáng lập.The company logo features the initial of the founder's name.
Cô ấy thêu chữ cái đầu tiên của mình lên khăn tay như một đặc điểm cá nhân.She embroidered her initials on the handkerchief as a personal touch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của initial (Noun)

SingularPlural

initial

initials

Kết hợp từ của initial (Noun)

PREPOSITIONVERB + initialinitial + VERB
Kết hợp từ của initial
Collocation
Ví dụ

sẽ khởi đầu cho

initial for

Kế hoạch ban đầu cho trung tâm cộng đồng đã được phê duyệt tuần trước.

The initial plan for the community center was approved last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh