Bản dịch của từ Initial trong tiếng Việt

Initial

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initial (Adjective)

ɪˈnɪʃ.əl
ɪˈnɪʃ.əl
01

Ban đầu; ở giai đoạn đầu, lúc mới bắt đầu hoặc đầu tiên.

Initial.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có mặt hoặc xảy ra ở lúc bắt đầu; đầu tiên, ban đầu.

Existing or occurring at the beginning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Initial (Noun)

ɪnˈɪʃl̩
ɪnˈɪʃl̩
01

Chữ cái đầu của một tên hay một từ, thường là chữ cái đầu của tên riêng (ví dụ tên người) hoặc chữ cái đầu của một từ trong cụm từ.

The first letter of a name or word, typically a person's given name or a word forming part of a phrase.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Initial (Verb)

ɪnˈɪʃl̩
ɪnˈɪʃl̩
01

Ký bằng chữ cái viết tắt của tên mình (thường là chữ cái đầu) trên một văn bản để xác nhận, phê duyệt hoặc làm hợp lệ văn bản đó.

Mark or sign (a document) with one's initials in order to authorize or validate it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ