Anh - Việt

Bản dịch của từ Motivate trong tiếng Việt

motivate

Verb

motivate (Verb)

/mˈoʊɾəvˌeit/
/mˈoʊɾəvˌeit/
AI

Nghĩa 01 · (Động từ) Trình bày lý do, lập luận và bằng chứng để ủng hộ một yêu cầu hoặc quan điểm, nhằm thuyết phục người khác chấp nhận hoặc thực hiện điều mình đề nghị.

(Động từ) Trình bày lý do, lập luận và bằng chứng để ủng hộ một yêu cầu hoặc quan điểm, nhằm thuyết phục người khác chấp nhận hoặc thực hiện điều mình đề nghị.

Request (something) and present facts and arguments in support of one's request.

Ví dụ
Giáo viên khuyến khích học sinh đạt thành tích học tập xuất sắc.Teachers motivate students to excel in academics.
Phụ huynh khuyến khích trẻ tham gia phục vụ cộng đồng.Parents motivate children to participate in community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khiến ai đó có lý do hoặc động lực để làm điều gì đó; khơi dậy sự ham muốn, ý chí hoặc nguyên nhân thúc đẩy hành động.

Khiến ai đó có lý do hoặc động lực để làm điều gì đó; khơi dậy sự ham muốn, ý chí hoặc nguyên nhân thúc đẩy hành động.

Provide (someone) with a reason for doing something.

Ví dụ
Các chiến dịch truyền thông xã hội thúc đẩy mọi người quyên góp cho các hoạt động từ thiện.Social media campaigns motivate people to donate to charitable causes.
Các tình nguyện viên được thúc đẩy bởi ý thức cộng đồng trong các dự án xã hội.Volunteers are motivated by the sense of community in social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của motivate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

motivate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

motivated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

motivated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

motivates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

motivating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh