Bản dịch của từ Incentive trong tiếng Việt

Incentive

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incentive(Noun)

ɪnsˈɛnɪv
ɪnsˈɛntɪv
01

Một điều (vật, lợi ích, phần thưởng, lý do...) khuyến khích hoặc thúc đẩy ai đó làm việc gì đó; động lực để hành động.

A thing that motivates or encourages someone to do something.

激励人们行动的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Incentive (Noun)

SingularPlural

Incentive

Incentives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ