Bản dịch của từ Promoter trong tiếng Việt
Promoter
Noun [U/C]

Promoter(Noun)
prˈəʊməʊtɐ
ˈproʊˌmoʊtɝ
01
Một người khuyến khích hoặc ủng hộ ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt là theo cách thuyết phục.
A person who encourages or supports someone or something particularly in a persuasive manner
Ví dụ
02
Một người hoặc tổ chức giúp quảng bá hoặc khuyến khích điều gì đó, đặc biệt là một sản phẩm hoặc dịch vụ mới.
A person or organization that helps to publicize or promote something especially a new product or service
Ví dụ
03
Trong bối cảnh pháp lý, người chịu trách nhiệm quản lý việc thành lập công ty và các giai đoạn đầu tiên của hoạt động.
In a legal context a person responsible for managing a company’s incorporation and the initial stages of its operations
Ví dụ
