marketing
marketing (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của marketing (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiếp thị truyền miệng word-of-mouth marketing | Tại trung tâm cộng đồng địa phương, tiếp thị truyền miệng đã giúp câu lạc bộ đọc sách cuối tuần thu hút ba mươi thành viên mới. At our local community center, word-of-mouth marketing helped the weekend book club attract thirty new members. |
tiếp thị ngách niche marketing | Một hiệu sách cộng đồng sử dụng tiếp thị theo thị trường ngách để tổ chức các sự kiện đọc sách miễn phí cho trẻ em địa phương. A community bookstore uses niche marketing to hold free reading events for local children. |
tiếp thị cá nhân hóa one-to-one marketing | Tại hiệu sách cộng đồng của chúng tôi, tiếp thị một đối một giúp nhân viên giới thiệu những cuốn sách phù hợp với sở thích của từng khách hàng. At our community bookstore, one-to-one marketing helps staff recommend books that match each customer's interests. |
tiếp thị quốc tế international marketing | Tiếp thị quốc tế giúp các cộng đồng địa phương giới thiệu sản phẩm của họ với khách hàng ở các nước khác. International marketing helps local communities share their products with customers in other countries. |
tiếp thị toàn cầu global marketing | Tiếp thị toàn cầu giúp người dân ở các quốc gia khác nhau biết về cùng một sự kiện từ thiện. Global marketing helps people in different countries learn about the same charity event. |