Anh - Việt

Bản dịch của từ Marketing trong tiếng Việt

marketing

Noun Uncountable

marketing (Noun Uncountable)

/mˈɑːkɪtɪŋ/
/ˈmɑrkətɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hoạt động tìm hiểu thị trường, quảng bá và bán sản phẩm hoặc dịch vụ

the activity of promoting and selling products or services including market research and advertising

Ví dụ
Tại Harvard, nghiên cứu tiếp thị giúp các chiến dịch trên mạng xã hội tiếp cận nhiều cử tri trẻ hơn.At Harvard, marketing research helps social media campaigns reach more young voters.
Emma nói rằng tiếp thị không chỉ là quảng cáo mà còn nghiên cứu nhu cầu khách hàng.Emma says marketing is not only advertising; it also studies customer needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của marketing (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + marketingVERB + marketingPHRASESPREPOSITIONmarketing + NOUN
Kết hợp từ của marketing
Collocation
Ví dụ

tiếp thị truyền miệng

word-of-mouth marketing

Tại trung tâm cộng đồng địa phương, tiếp thị truyền miệng đã giúp câu lạc bộ đọc sách cuối tuần thu hút ba mươi thành viên mới.

At our local community center, word-of-mouth marketing helped the weekend book club attract thirty new members.

tiếp thị ngách

niche marketing

Một hiệu sách cộng đồng sử dụng tiếp thị theo thị trường ngách để tổ chức các sự kiện đọc sách miễn phí cho trẻ em địa phương.

A community bookstore uses niche marketing to hold free reading events for local children.

tiếp thị cá nhân hóa

one-to-one marketing

Tại hiệu sách cộng đồng của chúng tôi, tiếp thị một đối một giúp nhân viên giới thiệu những cuốn sách phù hợp với sở thích của từng khách hàng.

At our community bookstore, one-to-one marketing helps staff recommend books that match each customer's interests.

tiếp thị quốc tế

international marketing

Tiếp thị quốc tế giúp các cộng đồng địa phương giới thiệu sản phẩm của họ với khách hàng ở các nước khác.

International marketing helps local communities share their products with customers in other countries.

tiếp thị toàn cầu

global marketing

Tiếp thị toàn cầu giúp người dân ở các quốc gia khác nhau biết về cùng một sự kiện từ thiện.

Global marketing helps people in different countries learn about the same charity event.

Video ngữ cảnh