ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Assembly
Một nhóm người tập hợp lại với nhau vì mục đích chung.
A group of people gathered together for a common purpose
Trong lập trình máy tính, một ngôn ngữ lập trình cấp thấp có liên quan chặt chẽ đến mã máy.
In computing a lowlevel programming language that is closely related to machine code
Hành động tập hợp lại với nhau thành một cơ thể.
The action of gathering together in a body