Bản dịch của từ Assembly trong tiếng Việt

Assembly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assembly(Noun)

ˈɑːsəmbli
ˈaʊsəmbɫi
01

Một nhóm người tụ họp lại với mục đích chung

A group of people coming together for a common purpose.

一群人为了共同的目标聚集在一起

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực tin học, đó là một ngôn ngữ lập trình cấp thấp có mối liên hệ mật thiết với mã nhị phân của máy tính.

In computer programming, a low-level programming language is closely related to machine code.

在计算机编程中,低级编程语言与机器码紧密相关。

Ví dụ
03

Hành động tụ họp thành một nhóm.

Coming together as one body.

集中在一起的行动

Ví dụ