Bản dịch của từ Assembly. trong tiếng Việt

Assembly.

NounNoun CountableNoun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assembly. (Noun)

ˈæsəmblˌaɪz
ˈæsəmbɫi
01

Hành động lắp ráp hoặc trạng thái được lắp ráp.

The act of assembling or the state of being assembled

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm người tập hợp lại ở một nơi để cùng nhau thực hiện một mục đích chung, thường là để đưa ra quyết định hoặc thông qua các quy định.

A group of people gathered together in one place for a common purpose often for decisionmaking or legislative purposes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một tập hợp hoặc sự thu thập các món đồ hoặc thành phần được ghép lại với nhau.

A collection or gathering of items or components that are put together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành động lắp ráp một cái gì đó.

The action of assembling something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một nhóm người tập trung tại một nơi vì mục đích chung.

A group of people gathered together in one place for a common purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một hội đồng lập pháp.

A legislative assembly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Assembly. (Noun Countable)

ˈæsəmblˌaɪz
ˈæsəmbɫi
01

Một nhóm bộ phận được lắp ghép với nhau để tạo thành một bộ phận lớn hơn của máy móc hoặc sản phẩm

A group of parts that are fitted together to form a larger unit in a machine or product

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cơ quan lập pháp, đặc biệt là cơ quan đại diện cho người dân của một quốc gia hoặc khu vực

A lawmaking body especially one that represents the people of a country or region

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một nhóm người tụ họp lại vì một mục đích cụ thể

A group of people who have gathered together for a particular purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cơ quan gồm các đại biểu được bầu hoặc được chỉ định để thảo luận và ban hành luật ở một số quốc gia hay địa phương

A lawmaking body in some countries or regions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Quá trình ghép hoặc lắp các bộ phận riêng lẻ lại để tạo thành một sản phẩm hay máy móc hoàn chỉnh

The process of fitting separate parts together to make a product or machine

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một nhóm người tụ họp tại cùng một nơi để thực hiện một mục đích hoặc hoạt động cụ thể

A group of people gathered together for a particular purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Assembly. (Noun Uncountable)

ˈæsəmblˌaɪz
ˈæsəmbɫi
01

Quá trình ghép các bộ phận riêng lẻ lại để tạo ra máy móc hoặc sản phẩm

The process of putting separate parts together to make a machine or product

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa