Bản dịch của từ Assembly trong tiếng Việt
Assembly
Noun [U/C]

Assembly(Noun)
ˈɑːsəmbli
ˈaʊsəmbɫi
Ví dụ
02
Trong lĩnh vực tin học, đó là một ngôn ngữ lập trình cấp thấp có mối liên hệ mật thiết với mã nhị phân của máy tính.
In computer programming, a low-level programming language is closely related to machine code.
在计算机编程中,低级编程语言与机器码紧密相关。
Ví dụ
