Bản dịch của từ Assembly. trong tiếng Việt
Assembly.

Assembly. (Noun)
Hành động lắp ráp hoặc trạng thái được lắp ráp.
The act of assembling or the state of being assembled
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một tập hợp hoặc sự thu thập các món đồ hoặc thành phần được ghép lại với nhau.
A collection or gathering of items or components that are put together
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Assembly. (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhóm người tụ họp lại vì một mục đích cụ thể
A group of people who have gathered together for a particular purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một nhóm người tụ họp tại cùng một nơi để thực hiện một mục đích hoặc hoạt động cụ thể
A group of people gathered together for a particular purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa
