Bản dịch của từ #commission trong tiếng Việt
#commission
Noun [U/C]

#commission(Noun)
ˈeɪkəmˈɪʃən
ˈdikəˈmɪʃən
01
Phí thù lao trả cho đại lý hoặc nhân viên dựa trên dịch vụ thực hiện, thường tính theo phần trăm trên doanh số bán hàng
This is a payment fee to agents or staff for services rendered, usually calculated as a percentage of sales revenue.
这是支付给代理或员工的服务费,通常按照销售额的一定比例计算。
Ví dụ
Ví dụ
