Anh - Việt

Bản dịch của từ Percentage trong tiếng Việt

percentage

Noun

percentage (Noun)

/pɚsˈɛnɪdʒ/
/pɚsˈɛntɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Tỷ lệ, số lượng hoặc phần trong mỗi một trăm; dùng để chỉ một phần trên tổng 100 (ví dụ: 20% = 20 phần trăm).

A rate, number, or amount in each hundred.

Ví dụ
Tỷ lệ người bỏ phiếu cao.The percentage of people who voted was high.
Cô ấy tính toán tỷ lệ học sinh tham dự sự kiện.She calculated the percentage of students attending the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của percentage (Noun)

SingularPlural

percentage

percentages

Kết hợp từ của percentage (Noun)

ADJECTIVE + percentageVERB + percentagepercentage + VERBPHRASESPREPOSITIONpercentage + NOUN
Kết hợp từ của percentage
Collocation
Ví dụ

tăng phần trăm

increasing percentage

Tỷ lệ tăng của người dùng mạng xã hội ảnh hưởng đến mẫu giao tiếp.

The increasing percentage of social media users affects communication patterns.

phần trăm đáng kể

significant percentage

Một phần trăm đáng kể thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội hàng ngày.

A significant percentage of teenagers use social media daily.

tỷ lệ lớn hơn

greater percentage

Vào năm 2021, một tỷ lệ lớn hơn sinh viên chọn lớp học trực tuyến.

In 2021, a greater percentage of students chose online classes.

tỷ lệ tăng trưởng

growing percentage

Tỷ lệ ngày càng tăng của thanh niên tình nguyện mang lại lợi ích cho các chương trình cộng đồng.

The growing percentage of youth volunteers benefits our community programs significantly.

tỷ lệ tổng thể

overall percentage

Tỷ lệ tổng thể của thất nghiệp vào năm 2022 là 5,3%.

The overall percentage of unemployment in 2022 was 5.3%.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh