Bản dịch của từ Percentage trong tiếng Việt

Percentage

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Percentage (Noun)

pɚsˈɛnɪdʒ
pɚsˈɛntɪdʒ
01

Tỷ lệ, số lượng hoặc phần trong mỗi một trăm; dùng để chỉ một phần trên tổng 100 (ví dụ: 20% = 20 phần trăm).

A rate, number, or amount in each hundred.

percentage nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh