ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Percentage
Tỷ lệ, số lượng hoặc phần trong mỗi một trăm; dùng để chỉ một phần trên tổng 100 (ví dụ: 20% = 20 phần trăm).
A rate, number, or amount in each hundred.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/percentage/