Bản dịch của từ Coagulation trong tiếng Việt

Coagulation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coagulation(Noun)

koʊˌæ.ɡjəˈleɪ.ʃən
koʊˌæ.ɡjəˈleɪ.ʃən
01

Quá trình kết hợp hoặc dính lại với nhau thành một khối hoặc cụm; hành động tạo thành khối tập trung từ các phần riêng rẽ.

The action of joining together to form a mass.

凝结成块的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Coagulation (Noun)

SingularPlural

Coagulation

Coagulations

Coagulation(Verb)

koʊˌæ.ɡjəˈleɪ.ʃən
koʊˌæ.ɡjəˈleɪ.ʃən
01

(động từ) trở nên đông đặc hoặc làm cho một chất lỏng chuyển thành trạng thái rắn (hoặc bán rắn). Dùng khi mô tả máu, sữa, hoặc các chất lỏng khác bị đông lại, đóng cục hoặc ngừng chảy bình thường.

To become or cause a liquid to change into a solid.

液体变为固体或半固体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ