exhibiting
exhibiting (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của exhibiting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | exhibit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | exhibited |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | exhibited |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | exhibits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | exhibiting |
exhibiting (Adjective)
Nghĩa 01
Thể hiện, bộc lộ một phẩm chất hoặc đặc điểm nào đó; cho thấy rõ tính chất đó qua hành động hoặc biểu hiện.
manifesting a quality or trait.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "exhibiting" là động từ hiện tại phân từ của "exhibit", có nghĩa là trình diễn hoặc thể hiện một cái gì đó để người khác xem, đánh giá hoặc nhận thức. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "exhibiting" được sử dụng tương tự, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút; trong tiếng Anh Anh, âm "h" có xu hướng được phát âm rõ ràng hơn. Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh nghệ thuật, khoa học và giáo dục để chỉ việc trình bày thông tin hoặc sản phẩm.