Anh - Việt

Bản dịch của từ Exhibiting trong tiếng Việt

exhibiting

VerbAdjective

exhibiting (Verb)

/ɪgzˈɪbɪtɪŋ/
/ɪgzˈɪbɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) thể hiện, trưng bày hoặc cho thấy cái gì đó để người khác nhìn thấy hoặc nhận biết.

to show something.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô tại cuộc mít tinh thể hiện niềm đam mê của cô đối với công bằng xã hội.Her speech at the rally exhibited her passion for social justice.
Sự kiện từ thiện thể hiện lòng hảo tâm của cộng đồng đối với những người gặp khó khăn.The charity event exhibited the community's generosity towards those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exhibiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exhibit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exhibited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exhibited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exhibits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exhibiting

exhibiting (Adjective)

/ɪgzˈɪbɪtɪŋ/
/ɪgzˈɪbɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện, bộc lộ một phẩm chất hoặc đặc điểm nào đó; cho thấy rõ tính chất đó qua hành động hoặc biểu hiện.

manifesting a quality or trait.

Ví dụ
Lòng tốt của cô ấy được thể hiện trong những tương tác hàng ngày của cô ấy với những người khác.Her kindness was exhibiting in her daily interactions with others.
Các sinh viên đã thể hiện kỹ năng làm việc nhóm tuyệt vời trong suốt dự án.The students were exhibiting excellent teamwork skills during the project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh