Bản dịch của từ Tongue trong tiếng Việt
Tongue

Tongue (Noun)
Cơ quan bằng mô thịt trong miệng của động vật có vú, dùng để nếm, liếm, nuốt và ở người còn giúp phát âm khi nói.
The fleshy muscular organ in the mouth of a mammal used for tasting licking swallowing and in humans articulating speech.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bộ phận rung tạo âm trong một số nhạc cụ hơi hoặc ống đàn ống, giống như một lưỡi gà nhỏ khi hơi thổi qua làm nó dao động để tạo ra âm thanh.
The vibrating reed of a musical instrument or organ pipe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mũi đất dài, nhô ra thấp so với mặt nước xung quanh (một bờ đất hơi lồi kéo dài vào biển hoặc hồ).
A long low promontory of land.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tongue (Verb)
Phát âm một nốt rõ ràng trên một nhạc cụ hơi bằng cách dùng lưỡi chặn rồi giải phóng luồng hơi (tạo tiếng bằng lưỡi).
Sound a note distinctly on a wind instrument by interrupting the air flow with the tongue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "tongue" trong tiếng Anh có nghĩa là lưỡi, một cơ quan quan trọng trong cơ thể con người, đóng vai trò trong việc tiêu hóa thức ăn và tham gia vào quá trình phát âm. Trong tiếng Anh, "tongue" cũng có thể được dùng để chỉ ngôn ngữ hoặc phương ngữ (ví dụ: "mother tongue"). Không có sự khác biệt lớn về nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng trong ngữ cảnh khẩu ngữ, phát âm có thể khác biệt một chút, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm /ʌ/ hơn.
Họ từ
Từ "tongue" trong tiếng Anh có nghĩa là lưỡi, một cơ quan quan trọng trong cơ thể con người, đóng vai trò trong việc tiêu hóa thức ăn và tham gia vào quá trình phát âm. Trong tiếng Anh, "tongue" cũng có thể được dùng để chỉ ngôn ngữ hoặc phương ngữ (ví dụ: "mother tongue"). Không có sự khác biệt lớn về nghĩa giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, nhưng trong ngữ cảnh khẩu ngữ, phát âm có thể khác biệt một chút, với tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh âm /ʌ/ hơn.

