Bản dịch của từ Tongue trong tiếng Việt

Tongue

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tongue (Noun)

təŋ
tˈʌŋ
01

Cơ quan bằng mô thịt trong miệng của động vật có vú, dùng để nếm, liếm, nuốt và ở người còn giúp phát âm khi nói.

The fleshy muscular organ in the mouth of a mammal used for tasting licking swallowing and in humans articulating speech.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dải da hoặc vải nằm dưới dây buộc giày, gắn vào phần trước của giày (thường gọi là lưỡi giày).

A strip of leather or fabric under the laces in a shoe attached only at the front end.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được dùng để nói về cách thức, phong cách hoặc giọng điệu nói của một người (cách họ diễn đạt, lời lẽ hoặc cách phát biểu).

Used in reference to a persons style or manner of speaking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bộ phận rung tạo âm trong một số nhạc cụ hơi hoặc ống đàn ống, giống như một lưỡi gà nhỏ khi hơi thổi qua làm nó dao động để tạo ra âm thanh.

The vibrating reed of a musical instrument or organ pipe.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một mũi đất dài, nhô ra thấp so với mặt nước xung quanh (một bờ đất hơi lồi kéo dài vào biển hoặc hồ).

A long low promontory of land.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Phần kim loại lắc tự do bên trong chuông, được làm để va vào thành chuông tạo ra âm thanh.

The freeswinging metal piece inside a bell which is made to strike the bell to produce the sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một tia lửa hoặc tia lửa lửa bùng lên, giống như ngọn lửa dài, thường thấy khi lửa bùng hoặc khi nhiên liệu cháy thành tia.

A jet of flame.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Một dải gỗ nhô ra ở mép một tấm ván, khớp vào rãnh trên tấm ván khác để nối hai tấm lại chắc chắn (ví dụ trong ghép ván sàn hoặc đồ gỗ).

A projecting strip on a wooden board fitting into a groove on another.

tongue nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tongue (Verb)

təŋ
tˈʌŋ
01

Liếm hoặc vuốt bằng lưỡi.

Lick or caress with the tongue.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phát âm một nốt rõ ràng trên một nhạc cụ hơi bằng cách dùng lưỡi chặn rồi giải phóng luồng hơi (tạo tiếng bằng lưỡi).

Sound a note distinctly on a wind instrument by interrupting the air flow with the tongue.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ