Bản dịch của từ Offense trong tiếng Việt

Offense

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offense (Noun)

əfˈɛns
əfˈɛns
01

Trong thể thao đồng đội, 'offense' là phần của đội chịu trách nhiệm tấn công, ghi điểm khi có cơ hội; đối lập với 'defense' (phòng ngự).

(team sports) The portion of a team dedicated to scoring when in position to do so; contrasted with defense.

Ví dụ
02

Hành động hoặc lời nói làm ai đó bị xúc phạm, tổn thương hoặc cảm thấy bị coi thường.

The act of offending.

Ví dụ
03

Tình trạng bị xúc phạm, buồn hoặc bực tức do lời nói, hành động của người khác; cảm giác không hài lòng, phật ý.

The state of being offended or displeased; anger; displeasure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ