Bản dịch của từ Defense trong tiếng Việt

Defense

Noun [U/C]

Defense Noun

/dɪfˈɛns/
/dɪfˈɛns/
01

Bất cứ điều gì được sử dụng để chống lại (các) cuộc tấn công.

Anything employed to oppose attack(s).

Ví dụ

The community organized a neighborhood watch as a defense measure.

Cộng đồng tổ chức đội canh gác hàng xóm như một biện pháp phòng thủ.

The government increased spending on national defense after the security threat.

Chính phủ tăng chi tiêu cho phòng thủ quốc gia sau mối đe dọa an ninh.

02

(lỗi thời) sự cấm đoán; một sắc lệnh cấm.

(obsolete) a prohibition; a prohibitory ordinance.

Ví dụ

The defense against public gatherings was lifted by the government.

Lệnh cấm tụ tập công cộng đã được chính phủ dỡ bỏ.

The defense of personal space is crucial during the pandemic.

Sự bảo vệ không gian cá nhân là rất quan trọng trong đại dịch.

03

Một lập luận ủng hộ hoặc biện minh cho điều gì đó.

An argument in support or justification of something.

Ví dụ

The defense presented strong evidence in the court case.

Bộ phận bảo vệ đã trình bày bằng chứng mạnh trong vụ án tòa án.

She made a passionate defense of her friend's actions.

Cô ấy đã thể hiện một bảo vệ đam mê về hành động của bạn cô.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Defense

/spɹˈɪŋ tˈu sˈʌmwˌʌnz dɨfˈɛns/

Chạy đến cứu nguy/ Ra tay nghĩa hiệp

To go quickly to defend someone.

She always springs to her friend's defense when needed.

Cô ấy luôn nhanh chóng bảo vệ bạn bè của mình khi cần.