ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Defense
Hành động bảo vệ người hoặc vật khỏi sự tấn công, chỉ trích hay tổn hại
The action of protecting someone or something from attack criticism or harm
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lập luận, bằng chứng hoặc những người bênh vực cho người bị buộc tội trước tòa
The case arguments or people supporting a person accused in a court of law
Các cầu thủ và chiến thuật có nhiệm vụ ngăn đội đối phương ghi điểm hoặc ghi bàn
The players and tactics whose job is to stop the opposing team from scoring
Lực lượng, vũ khí và biện pháp mà một quốc gia dùng để tự bảo vệ trước cuộc tấn công quân sự
The means by which a country protects itself against military attack