Bản dịch của từ Expertise trong tiếng Việt

Expertise

Noun UncountableVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expertise (Noun Uncountable)

ˌek.spɜːˈtiːz
ˌek.spɝːˈtiːz
01

Khả năng chuyên môn cao hoặc kiến thức chuyên sâu về một lĩnh vực, thể hiện qua kỹ năng, thành thạo và kinh nghiệm.

Expertise, proficiency, mastery.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Expertise (Verb)

ˌɛkspɚtˈiz
ˌɛkspəɹtˈiz
01

(động từ, ít dùng) Cung cấp kiến thức chuyên môn hoặc tư vấn chuyên gia cho ai đó hoặc một việc gì đó.

(transitive, rare) To supply with expert knowledge or advice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Expertise (Noun)

ˌɛkspɚtˈiz
ˌɛkspəɹtˈiz
01

Ý kiến, nhận xét hoặc tư vấn do một chuyên gia (người có chuyên môn) đưa ra dựa trên kiến thức và kinh nghiệm chuyên sâu.

Advice, or opinion, of an expert.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kỹ năng rất cao hoặc kiến thức sâu rộng về một lĩnh vực hay sở thích cụ thể.

Great skill or knowledge in a particular field or hobby.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ