Bản dịch của từ Seizing trong tiếng Việt

Seizing

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seizing(Verb)

ˈsi.zɪŋ
ˈsi.zɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “seize” (nắm lấy, chiếm lấy, tịch thu). Dùng khi diễn tả hành động đang xảy ra (đang nắm lấy/chiếm lấy) hoặc khi dùng như danh từ chỉ hành động (việc nắm lấy/chiếm lấy/tịch thu).

Present participle and gerund of seize.

抓住,夺取

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Seizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Seize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Seized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Seized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Seizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Seizing

Seizing(Noun)

ˈsi.zɪŋ
ˈsi.zɪŋ
01

(thường dùng ở dạng số nhiều) Những thứ bị tịch thu, bị bắt giữ hoặc bị chiếm giữ.

Chiefly in the plural Something seized.

被夺取的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động nắm, chộp hoặc chiếm lấy một vật; tức là việc giật lấy, lấy quyền sở hữu hoặc kiểm soát một thứ gì đó bằng tay hoặc bằng hành động nhanh chóng.

The act of grabbing or taking possession.

抓取或占有的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một dạng buộc hoặc cố định bằng một sợi dây nhỏ (thường là dây mảnh hoặc chỉ) để giữ các vật (như hai đầu dây hoặc hai vật) chặt với nhau; thường dùng trong thuyền, hàng hải hoặc làm mối buộc tạm.

A type of lashing or binding by a small cord.

用细绳绑住或固定物体的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Seizing(Adjective)

ˈsi.zɪŋ
ˈsi.zɪŋ
01

Diễn tả thứ gì đó gây ấn tượng mạnh, thu hút ngay lập tức sự chú ý của người khác.

That seizes the attention impressive.

引人注目的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ