Bản dịch của từ Lashing trong tiếng Việt

Lashing

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lashing(Noun)

lˈæʃɪŋ
lˈæʃɪŋ
01

Lashing (danh từ): dùng để chỉ lượng nhiều, số lượng lớn (tương đương “lots” hay “lots of” trong tiếng Anh). Trong tiếng Anh Anh thông tục, “lashings” thường dùng để nói về rất nhiều cái gì đó, ví dụ “lashings of gravy” = rất nhiều nước sốt.

As lashings lots.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vật dụng hoặc dây để buộc, cột hoặc trói một vật vào vật khác; dùng để giữ chặt đồ đạc hoặc hàng hóa tại chỗ.

Something used to tie something or lash it to something.

用于将物品绑在一起的绳索或带子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động quất, đánh hoặc la mắng nặng nề nhằm trừng phạt hoặc quở trách ai đó.

The act of one who or that which lashes castigation chastisement.

鞭打,惩罚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Lashing(Verb)

lˈæʃɪŋ
lˈæʃɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “lash”, nghĩa là đánh, quất, trói chặt hoặc quật mạnh; cũng có thể nghĩa là mưa hoặc gió mạnh; dùng để mô tả hành động đang xảy ra (đang đánh/quất/trói/chống chịu mưa gió dữ dội).

Present participle and gerund of lash.

抽打,鞭打,猛烈的风雨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Lashing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Lashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Lashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Lashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ