Bản dịch của từ Lashing trong tiếng Việt
Lashing

Lashing (Verb)
Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “lash”, nghĩa là đánh, quất, trói chặt hoặc quật mạnh; cũng có thể nghĩa là mưa hoặc gió mạnh; dùng để mô tả hành động đang xảy ra (đang đánh/quất/trói/chống chịu mưa gió dữ dội).
Present participle and gerund of lash.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lashing (Noun)
Lashing (danh từ): dùng để chỉ lượng nhiều, số lượng lớn (tương đương “lots” hay “lots of” trong tiếng Anh). Trong tiếng Anh Anh thông tục, “lashings” thường dùng để nói về rất nhiều cái gì đó, ví dụ “lashings of gravy” = rất nhiều nước sốt.
As lashings lots.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hành động quất, đánh hoặc la mắng nặng nề nhằm trừng phạt hoặc quở trách ai đó.
The act of one who or that which lashes castigation chastisement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Lashing là một từ tiếng Anh chỉ hành động hoặc quá trình buộc chặt một vật gì đó bằng dây thừng, dây đai hoặc các vật liệu tương tự. Trong ngữ cảnh hàng hải, từ này có thể chỉ việc buộc hàng hóa lên tàu để bảo đảm an toàn trong quá trình di chuyển. Lashing cũng được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh mà không có sự khác biệt về ngữ nghĩa, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai phương ngữ.
Họ từ
Lashing là một từ tiếng Anh chỉ hành động hoặc quá trình buộc chặt một vật gì đó bằng dây thừng, dây đai hoặc các vật liệu tương tự. Trong ngữ cảnh hàng hải, từ này có thể chỉ việc buộc hàng hóa lên tàu để bảo đảm an toàn trong quá trình di chuyển. Lashing cũng được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh mà không có sự khác biệt về ngữ nghĩa, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai phương ngữ.
