Bản dịch của từ Seize trong tiếng Việt
Seize
Verb

Seize (Verb)
sˈiz
sˈiz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gây ấn tượng mạnh, dễ thu hút sự chú ý hoặc khơi gợi trí tưởng tượng của người khác.
Strongly appeal to or attract the imagination or attention.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Có quyền sở hữu hợp pháp hoặc tịch thu theo pháp luật (ví dụ: toà án hoặc chính quyền nắm giữ tài sản).
Be in legal possession of.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
07
Nắm bắt hoặc tận dụng một cơ hội một cách nhanh chóng, nhiệt tình và dứt khoát.
Take an opportunity eagerly and decisively.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
