Anh - Việt

Bản dịch của từ Grasp trong tiếng Việt

grasp

VerbNoun

grasp (Verb)

/ɡrɑːsp/
/ɡræsp/
AI

Nghĩa 01

Động từ “grasp” thường có nghĩa là nắm lấy hoặc hiểu rõ một điều gì đó. Trong ngữ cảnh thông thường, nó có hai ý chính: (1) cầm chặt, nắm chặt bằng tay; (2) hiểu thấu, nắm vững (kiến thức, ý tưởng).

Grasp, grasp, grasp.

Ví dụ
Cô không thể nắm bắt được khái niệm xa cách xã hội.She couldn't grasp the concept of social distancing.
Anh cố gắng nắm bắt tầm quan trọng của trách nhiệm xã hội.He tried to grasp the importance of social responsibility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Nắm chặt; chộp và giữ một vật thật chắc để không rơi hoặc bị lấy mất.

Seize and hold firmly.

Ví dụ
Anh ấy nắm chặt tay cô ấy trong sự kiện xã hội.He grasped her hand tightly during the social event.
Chính trị gia nắm micro để giải quyết vấn đề xã hội.The politician grasped the microphone to address the social issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grasp (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grasp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grasped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grasped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grasps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grasping

Kết hợp từ của grasp (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + graspgrasp + ADVERB
Kết hợp từ của grasp
Collocation
Ví dụ

nắm bắt ai/cái gì

grasp hold of sb/sth

Nhiều người nắm bắt mạng xã hội để kết nối và giao tiếp.

Many people grasp hold of social media for connection and communication.

grasp (Noun)

/gɹˈæsp/
/gɹˈæsp/
AI

Nghĩa 01

Một cái nắm chắc, sự giữ chặt bằng tay hoặc sự bám chặt vào một vật.

A firm hold or grip.

Ví dụ
Cô ấy mất cách nắm bắt vào tình huống.She lost her grasp on the situation.
Sự nắm bắt của anh ta về chủ đề ấn tượng mọi người.His grasp of the subject impressed everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của grasp (Noun)

ADJECTIVE + graspPREPOSITIONVERB + grasp
Kết hợp từ của grasp
Collocation
Ví dụ

nắm vững

good grasp

Nhiều sinh viên có hiểu biết tốt về các vấn đề xã hội trong thảo luận.

Many students have a good grasp of social issues in discussions.

nắm bắt trí tuệ

intellectual grasp

Nhiều sinh viên thiếu sự hiểu biết trí tuệ về các vấn đề xã hội hôm nay.

Many students lack an intellectual grasp of social issues today.

hiểu biết trực giác

intuitive grasp

Nhiều sinh viên có sự hiểu biết trực giác về xu hướng truyền thông xã hội hôm nay.

Many students have an intuitive grasp of social media trends today.

hiểu biết ấn tượng

impressive grasp

Sự hiểu biết ấn tượng của cô ấy về các vấn đề xã hội đã gây ấn tượng lớn cho các giám khảo IELTS.

Her impressive grasp of social issues impressed the IELTS examiners greatly.

hiểu biết hạn chế

limited grasp

Nhiều học sinh có hiểu biết hạn chế về các vấn đề xã hội hôm nay.

Many students have a limited grasp of social issues today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh