Bản dịch của từ Corner trong tiếng Việt
Corner

Corner (Noun Countable)
Corner (Verb)
(ngoại động từ) Đẩy ai đó hoặc thứ gì đó vào chỗ hẹp, khó thoát hoặc không còn lựa chọn; làm cho ai đó bị dồn vào chân tường.
(transitive) To drive (someone or something) into a corner or other confined space.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(ngoại động từ) Đẩy hoặc dồn ai vào tình thế khó xử, không lối thoát; bắt ai phải đối mặt với tình huống khó khăn hoặc bẽ mặt.
(transitive) To trap in a position of great difficulty or hopeless embarrassment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(về xe) vận hành khi vào cua hoặc rẽ
(automotive, intransitive) To handle while moving around a corner in a road or otherwise turning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Corner (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một cạnh, điểm tận cùng hoặc phần xa nhất so với trung tâm; chỗ giao nhau giữa hai đường hoặc hai mặt (ví dụ: góc của một phòng, góc tờ giấy), cũng có thể chỉ một hướng hoặc khu vực ở một phía.
An edge or extremity; the part farthest from the center; hence, any quarter or part, or the direction in which it lies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
