glance
glance (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của glance (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | glance |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | glanced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | glanced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | glances |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | glancing |
Kết hợp từ của glance (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhìn xung quanh glance around | Tại bữa tiệc, tôi liếc nhìn xung quanh để tìm bạn tôi, Sarah. At the party, I glanced around to find my friend, Sarah. |
nhìn về hướng glance towards/toward | Nhiều sinh viên nhìn về các xu hướng mạng xã hội trong khi học. Many students glance toward the social media trends during their studies. |
liếc qua glance over | Mỗi sáng, tôi lướt qua các bài đăng trên mạng xã hội để cập nhật. I glance over social media posts every morning for updates. |
nhìn xung quanh glance about | Tại bữa tiệc, tôi liếc nhìn xung quanh để tìm bạn bè của mình. At the party, I glanced about to find my friends. |
nhìn quanh glance round | Trong cuộc họp, tôi liếc nhìn xung quanh để xem phản ứng của mọi người. During the meeting, I glanced round to see everyone's reactions. |
glance (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của glance (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhìn thoáng qua sideways glance | Cô ấy liếc mắt sang bên khi đang ở trong buổi tiệc. She gave him a sideways glance during the party. |
ánh nhìn ngưỡng mộ admiring glance | Cô ấy nhìn anh ta một cách ngưỡng mộ trong buổi thuyết trình. She gave him an admiring glance during the presentation. |
ánh nhìn hài lòng amused glance | Cô ấy nhìn anh ấy một cách hài hước trong buổi thuyết trình. She gave him an amused glance during the presentation. |
ánh nhìn đầy khinh bỉ withering glance | Cô ấy đã nhìn anh ta bằng ánh mắt châm chọc trong cuộc tranh luận. She gave him a withering glance during the heated debate. |
ánh nhìn tò mò quizzical glance | Cô ấy đã nhìn anh ta bằng ánh mắt nghi ngờ trong sự kiện xã hội hôm qua. She gave him a quizzical glance during the social event yesterday. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Danh từ "glance" chỉ hành động nhìn một cách nhanh chóng, không đầy đủ, thường để có được một ý tưởng tổng thể về cái gì đó mà không đi vào chi tiết. Trong tiếng Anh, cụm từ này sử dụng ở cả tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English) đều giống nhau, không có sự khác biệt về mặt nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh giao tiếp, người nói tiếng Anh Anh có thể nhấn mạnh âm tiết khác nhau so với người nói tiếng Anh Mỹ, tuy nhiên sự khác biệt này không ảnh hưởng đến ý nghĩa tổng thể của từ.