Anh - Việt

Bản dịch của từ Obliquely trong tiếng Việt

obliquely

Adverb

obliquely (Adverb)

/əblˈikli/
/oʊblˈikli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động hoặc hướng theo phương chéo, nghiêng hoặc sang một bên (không theo hướng thẳng hoặc vuông góc).

In an oblique manner sideways.

Ví dụ
Cô ấy liếc nhìn một cách nghiêng về bên kia đồng hồ trong bài thuyết trình.She glanced obliquely at the clock during the presentation.
Anh ta cố ý tránh trả lời câu hỏi một cách nghiêng.He purposely avoided answering the question obliquely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh