Bản dịch của từ Bounce trong tiếng Việt

Bounce

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bounce (Noun)

bˈaʊns
bˈaʊns
01

Hành động bật lên hoặc di chuyển lên xuống một cách giật giật (ví dụ như bóng bật trên sàn hoặc người/đồ vật nhảy lên rồi rơi xuống).

An act of jumping or of moving up and down jerkily.

bounce
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc kết quả khi một quả bóng hoặc vật thể bật lên sau khi va chạm với mặt đất hoặc một bề mặt khác.

A rebound of a ball or other object.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bounce (Verb)

bˈaʊns
bˈaʊns
01

Nhảy lên nhảy xuống nhiều lần, thường là trên một bề mặt có độ đàn hồi (ví dụ như đệm, nệm lò xo, hoặc trampoline) để bật lại sau mỗi lần chạm đất.

Jump repeatedly up and down, typically on something springy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho đồ vật, đặc biệt là bóng) chuyển động nhanh lên, lùi lại hoặc bật ra khỏi một bề mặt sau khi va chạm vào nó.

(with reference to an object, especially a ball) move quickly up, back, or away from a surface after hitting it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ép buộc ai đó làm việc gì bằng cách tạo ra một tình huống đã rồi (fait accompli) khiến họ phải chấp nhận hoặc đồng ý mà không có lựa chọn thực sự.

Pressurize (someone) into doing something, typically by presenting them with a fait accompli.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(về tấm séc) bị ngân hàng trả lại cho người nhận vì tài khoản của người ký séc không đủ tiền để chi trả.

(of a cheque) be returned by a bank to the payee when there are not enough funds in the drawer's account to meet it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đuổi (một người gây rối) ra ngoài một cách mạnh mẽ, thường từ hộp đêm, quán bar hoặc nơi tụ tập tương tự.

Eject (a troublemaker) forcibly from a nightclub or similar establishment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ