Bản dịch của từ Bounce trong tiếng Việt
Bounce
Verb Noun [U/C]

Bounce(Verb)
bˈaʊns
ˈbaʊns
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làm cho cái gì đó bật lên
Make (someone or something) jump up.
让人产生冲动
Ví dụ
03
Trở lại để bật lên lần nữa
Revive to recover.
再次躺下以恢复体力
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bounce(Noun)
bˈaʊns
ˈbaʊns
01
Một sự phục hồi
Moving quickly or suddenly in a specific direction
迅速或突然朝某个方向移动
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Một hành động hoặc chuyển động đột ngột theo hướng lên trên hoặc trở lại.
To make a comeback and recover
重新回归并恢复正常
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Hành động bật nảy
Make it bounce up.
弹跳的动作
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
