Anh - Việt

Bản dịch của từ Slantwise trong tiếng Việt

slantwise

Adjective

slantwise (Adjective)

/slˈɑntwaɪz/
/slˈɑntwaɪz/
AI

Nghĩa 01

Nghĩa “slantwise” là theo một hướng xiên, không thẳng đứng hay ngang mà nghiêng về một góc nào đó.

At an angle or in a sloping direction.

Ví dụ
Cách tiếp cận nghiêng giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về các vấn đề xã hội.The slantwise approach helped us understand social issues better.
Họ không thích các lập luận nghiêng trong các cuộc thảo luận.They do not prefer slantwise arguments in their discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh