Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulphide trong tiếng Việt

sulphide

Noun

sulphide (Noun)

/sˈʌlfaɪd/
/sˈʌlfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Hợp chất nhị phân gồm lưu huỳnh (sulfur) kết hợp với một nguyên tố khác hoặc một nhóm hóa học; nói chung là các hợp chất trong đó lưu huỳnh liên kết với một nguyên tố khác (ví dụ: sắt(II) sulfide = sulfua sắt(II)).

A binary compound of sulphur with another element or group.

Ví dụ
Sulphide thường được tìm thấy trong khoáng chất tự nhiên và quặng.Sulphide is commonly found in natural minerals and ores.
Một số người có thể nhầm lẫn giữa sulphide và sulfate, nhưng chúng khác nhau.Some people may confuse sulphide with sulfate, but they are different.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh