Bản dịch của từ Bật trong tiếng Việt

Bật

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bật(Verb)

01

Nẩy lên hoặc văng mạnh ra [do chịu tác động của một lực nào đó]

To spring up or to bounce/ricochet off something after being pushed or struck

Ví dụ
02

Làm cho bung mạnh ra

To snap open or spring open (to cause something to open quickly and forcefully)

Ví dụ
03

Nảy mạnh, vọt mạnh ra từ bên trong

To burst out or spring forth suddenly and forcefully (e.g., a sudden movement or action that shoots out from inside)

Ví dụ
04

Phát ra, nảy ra đột ngột

To pop out or burst forth suddenly; to give off (a sudden sound, light, or movement)

Ví dụ
05

Làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động

To turn (something) on — to make a machine or device start operating (e.g., turn on a light, TV, or computer).

Ví dụ
06

Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng

To ignite or light (things that produce a flame or light), to set something alight (e.g., to light a match, a lamp, or turn on a light source)

Ví dụ
07

Làm nổi rõ hẳn lên

To make something stand out clearly; to highlight or emphasize

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh