Bản dịch của từ Bat trong tiếng Việt
Bat
NounVerb

Bat (Noun)
bˈæt
bˈæt
01
Một loài động vật có vú hoạt động chủ yếu về đêm, có khả năng bay liên tục nhờ cánh màng da trải giữa các ngón tay và chi, thường sống treo, kiếm ăn bằng cách bắt côn trùng hoặc ăn trái cây tùy loài.
A mainly nocturnal mammal capable of sustained flight, with membranous wings that extend between the fingers and limbs.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ này dùng để xúc phạm, chỉ một phụ nữ bị coi là xấu xí hoặc khó ưa; mang sắc thái miệt thị.
A woman regarded as unattractive or unpleasant.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bat (Verb)
bˈæt
bˈæt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
