Bản dịch của từ Gleam trong tiếng Việt
Gleam
Verb Noun [U/C]

Gleam(Verb)
ɡlˈiːm
ˈɡɫim
02
Tỏa sáng rực rỡ, đặc biệt là với ánh sáng phản chiếu.
To shine brightly especially with reflected light
Ví dụ
03
Để thể hiện một dấu hiệu hay gợi ý ngắn ngủi hoặc mờ nhạt.
To show a brief or faint indication or suggestion
Ví dụ
