Bản dịch của từ Shine trong tiếng Việt
Shine

Shine (Noun)
Shine (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "shine" thường được sử dụng để chỉ hành động phát ra ánh sáng hoặc được làm cho sáng lên. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng cả theo nghĩa đen (ánh sáng vật lý) lẫn nghĩa bóng (tỏa sáng trong ngữ cảnh tài năng hoặc cá tính). Trong tiếng Anh British và American, "shine" không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách sử dụng, nhưng có thể khác nhau trong một số ngữ âm và ngữ điệu khi phát âm.
Họ từ
Từ "shine" thường được sử dụng để chỉ hành động phát ra ánh sáng hoặc được làm cho sáng lên. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng cả theo nghĩa đen (ánh sáng vật lý) lẫn nghĩa bóng (tỏa sáng trong ngữ cảnh tài năng hoặc cá tính). Trong tiếng Anh British và American, "shine" không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách sử dụng, nhưng có thể khác nhau trong một số ngữ âm và ngữ điệu khi phát âm.
