Bản dịch của từ Nice trong tiếng Việt
Nice
AdjectiveNoun

Nice (Adjective)
nˈɑɪs
nˈɑɪs
01
(thường nói về sự khác biệt) nhỏ, tinh tế, khó nhận thấy hoặc không rõ ràng ngay lập tức.
(especially of a difference) slight or subtle.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mang lại cảm giác hài lòng, dễ chịu hoặc có vẻ hấp dẫn; dùng để mô tả người, vật hoặc tình huống khiến ta thấy dễ chịu, thân thiện hoặc đẹp mắt.
Giving pleasure or satisfaction; pleasant or attractive.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(ở đây) “nice” mang nghĩa người cẩn thận tỉ mỉ, rất để ý đến chi tiết và nguyên tắc; khắt khe trong việc giữ đúng quy tắc hoặc chuẩn mực.
Fastidious; scrupulous.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nice (Noun)
nˈis
nˈis

