Bản dịch của từ Nice trong tiếng Việt

Nice

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nice(Adjective)

nˈɑɪs
nˈɑɪs
01

(thường nói về sự khác biệt) nhỏ, tinh tế, khó nhận thấy hoặc không rõ ràng ngay lập tức.

(especially of a difference) slight or subtle.

Ví dụ
02

Mang lại cảm giác hài lòng, dễ chịu hoặc có vẻ hấp dẫn; dùng để mô tả người, vật hoặc tình huống khiến ta thấy dễ chịu, thân thiện hoặc đẹp mắt.

Giving pleasure or satisfaction; pleasant or attractive.

Ví dụ
03

(ở đây) “nice” mang nghĩa người cẩn thận tỉ mỉ, rất để ý đến chi tiết và nguyên tắc; khắt khe trong việc giữ đúng quy tắc hoặc chuẩn mực.

Fastidious; scrupulous.

Ví dụ

Dạng tính từ của Nice (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Nice

Đẹp

Nicer

Đẹp hơn

Nicest

Đẹp nhất

Nice(Noun)

nˈis
nˈis
01

Một thành phố nghỉ mát nổi tiếng ở bờ biển Địa Trung Hải của Pháp (vùng French Riviera), gần biên giới với Ý; thành phố Nice có dân số khoảng 348.721 (năm 2007).

A resort city on the French Riviera, near the border with Italy; population 348,721 (2007).

nice tiếng việt là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ